| 1 |
Máy bơm 75kW số 2 / 75 |
NMN Miếu Hương |
NMN Miếu Hương - Trạm nước thô |
1 |
Hoạt động bình thường |
Kiểm tra cách điện và guồng bơm do giảm công suất |
B6 |
|
| 2 |
Bơm cấp 2-3 / 5,5 |
Trạm QLCN Hà Nam |
Trạm Phong Cốc |
1 |
Tốt |
Tháo kiểm tra vòng bi, căn chỉnh đồng tâm, đo cách điện động cơ, siết bu lông chân máy |
B6 |
|
| 3 |
Giếng 462A - Vàng Danh / 7.5 |
Trạm QLCN Vàng Danh |
QLCN Vàng Danh |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B6 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 4 |
Giếng 462 - Vàng Danh / 7.5 |
Trạm QLCN Vàng Danh |
QLCN Vàng Danh |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B6 |
R= 70M ôm, Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 5 |
Máy phát điện / 15kVA |
Trạm QLCN Vàng Danh |
QLCN Vàng Danh |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B6 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 6 |
Máy phát điện 82,5KVA / 82,5KVA |
Trạm QLCN Hà Nam |
Trạm Cẩm La |
1 |
Tốt |
Kiểm tra mức dầu, mức nước, mức nhiên liệu vệ sinh bộ lọc nhiên liệu lọc dầu |
B3 |
|
| 7 |
Máy bơm NT 4kW / 4 |
trạm Mông Dương |
NMN Cộng Hoà |
1 |
bình thường |
bảo dưỡng cấp T2 |
T2 |
thực hiện bảo dưỡng cấp T2 máy bơm nước thô 4kw NMN Cộng Hòa |
| 8 |
Máy bơm NT 4kW / 4 |
trạm Mông Dương |
NMN Cộng Hoà |
1 |
bình thường |
bảo dưỡng cấp T2 |
T2 |
thực hiện bảo dưỡng cấp T2 máy bơm nước thô 4kw NMN Cộng Hòa |
| 9 |
Máy phát điện 100KVA / 100KVA |
Trạm QLCN Hà Nam |
Trạm Liên Hoà |
1 |
Tốt |
Kiểm tra mức dầu, mức nước, mức nhiên liệu vệ sinh bộ lọc nhiên liệu lọc dầu |
B3 |
|
| 10 |
Máy phát điện 82,5KVA / 82,5KVA |
Trạm QLCN Hà Nam |
Hồ nước thô Liên Hoà |
1 |
Tốt |
Kiểm tra mức dầu, mức nước, mức nhiên liệu vệ sinh bộ lọc nhiên liệu lọc dầu |
B3 |
|
| 11 |
Bơm thổi rửa số 2 / 30 |
NMN Đồng Ho |
NMN Đồng Ho |
1 |
Tốt |
Đo cách điện, căn chỉnh, vệ sinh, siết chặt các chi tiết |
B6 |
|
| 12 |
máy nén khí 4 (Trạm NT) / 45 |
NMN Đồng Ho |
NMN Đồng Ho |
1 |
Tốt |
|
B1 |
|
| 13 |
máy nén khí 2 (Trạm rửa lọc) / 7,5 |
NMN Đồng Ho |
NMN Đồng Ho |
1 |
Tốt |
Xả nước trong đường ống, bình nén khí. kiểm tra dò khí toàn bộ hệ thống |
B1 |
|
| 14 |
máy nén khí 3 (Trạm NT) / 7,5 |
NMN Đồng Ho |
NMN Đồng Ho |
1 |
Động cơ hoạt động bình thường |
|
B1 |
|
| 15 |
Bơm hóa chất phèn số 2 / 0.9 |
NMN Đồng Đăng |
NMN Đồng Đăng |
1 |
Tốt |
Đo cách điện, căn chỉnh, vệ sinh, siết chặt các chi tiết |
B3 |
|
| 16 |
Bơm hóa chất soda số 2 / 0.9 |
NMN Đồng Đăng |
NMN Đồng Đăng |
1 |
Tốt |
Đo cách điện, căn chỉnh, vệ sinh, siết chặt các chi tiết |
B3 |
|
| 17 |
Bơm hóa chất phèn số 2 / 0.9 |
NMN Đồng Đăng |
NMN Đồng Đăng |
1 |
Tốt |
Đo cách điện, căn chỉnh, vệ sinh, siết chặt các chi tiết |
B3 |
|
| 18 |
Bơm hóa chất phèn số 1 / 0.9 |
NMN Đồng Đăng |
NMN Đồng Đăng |
1 |
Tốt |
Đo cách điện, căn chỉnh, vệ sinh, siết chặt các chi tiết |
B3 |
|
| 19 |
Bơm hóa chất soda số 1 / 0.9 |
NMN Đồng Đăng |
NMN Đồng Đăng |
1 |
Tốt |
Đo cách điện, căn chỉnh, vệ sinh, siết chặt các chi tiết |
B3 |
|
| 20 |
Bơm nước sạch số 2 / 45 |
NMN Yên Lập |
NMN Yên Lập |
1 |
Tốt |
Đo cách điện, căn chỉnh, vệ sinh, bổ sung mỡ vòng bi, siết chặt các chi tiết |
B3 |
|
| 21 |
Máy bơm 22kW / 22 |
Kỹ Thuật |
Trạm Cái Rồng - Trạm nước sạch |
1 |
hoạt động bình thường |
vệ sinh bơm, đo cách điện |
B3 |
|
| 22 |
Bơm kỹ thuật 18.5kW / 18.5 |
Kỹ Thuật |
Trạm Đông Xá - Lộ 3 |
1 |
hoạt động bình thường |
vệ sinh bơm, đo cách điện |
B3 |
|
| 23 |
Biến tần số 1 / 55 |
Trạm Tiên Yên |
Trạm Tiên Yên - Trạm nước thô |
1 |
Hoạt động bình thường |
|
B6 |
|
| 24 |
Van điện số 1 / 0.09 |
Trạm Tiên Yên |
Trạm Tiên Yên - Trạm nước thô |
1 |
Hoạt động bình thường |
|
B6 |
|
| 25 |
Bơm hút sàn / 1.5 |
Trạm Tiên Yên |
Trạm Tiên Yên - Trạm nước thô |
1 |
Hoạt động bình thường |
|
B3 |
|
| 26 |
Biến tần số 2 / 45 |
Trạm Tiên Yên |
Trạm Tiên Yên - Trạm nước thô |
1 |
Hoạt động bình thường |
|
B6 |
|
| 27 |
Van điện số 2 / 0.12 |
Trạm Tiên Yên |
Trạm Tiên Yên - Trạm nước thô |
1 |
|
|
B6 |
|
| 28 |
Máy phát điện / 125 |
Trạm Tiên Yên |
Trạm Tiên Yên - Trạm nước thô |
1 |
Hoạt động bình thường |
|
B3 |
|
| 29 |
Bơm kỹ thuật số 2 / 1.5-0.9 |
Trạm Tiên Yên |
Trạm Tiên Yên - KXL |
1 |
Hoạt động bình thường |
|
B3 |
|
| 30 |
Bơm trợ lắng / 1.5 |
Trạm Tiên Yên |
Trạm Tiên Yên - KXL |
1 |
Hoạt động bình thường |
|
B1 |
|
| 31 |
Bơm phèn số 1 / 1.5 |
Trạm Tiên Yên |
Trạm Tiên Yên - KXL |
1 |
Hoạt động bình thường |
|
B1 |
|
| 32 |
Bơm vôi số 1 / 1.5 |
Trạm Tiên Yên |
Trạm Tiên Yên - KXL |
1 |
Hoạt động bình thường |
|
B1 |
|
| 33 |
Bơm kỹ thuật số 1 / 1.5-0.9 |
Trạm Tiên Yên |
Trạm Tiên Yên - KXL |
1 |
Hoạt động bình thường |
|
B3 |
|
| 34 |
Bơm phèn số 2 / 1.5 |
Trạm Tiên Yên |
Trạm Tiên Yên - KXL |
1 |
Hoạt động bình thường |
|
B1 |
|
| 35 |
Bơm vôi số 2 / 1.5 |
Trạm Tiên Yên |
Trạm Tiên Yên - KXL |
1 |
Hoạt động bình thường |
|
B1 |
|
| 36 |
Bơm chìm / 3.7 |
Trạm Tiên Yên |
Trạm Tiên Yên - Hệ thống thu bùn |
1 |
Hoạt động bình thường |
|
B3 |
|
| 37 |
Máy bơm 1.5kW số 1 / 1.5 |
Trạm Đầm Hà |
Trạm Đầm Hà - KXL |
1 |
Hoạt động bình thường |
|
B3 |
|
| 38 |
Bơm chìm 9.2kW / 9.2 |
trạm Quang Hanh |
Giếng 274 - P. Cẩm Thủy |
1 |
bình thường |
bảo dưỡng cấp b3 |
B3 |
thực hiện bảo dưỡng cấp B3 máy bơm chìm 9.2kW Giếng 274 |
| 39 |
Bơm chìm 9.2kW / 9.2 |
trạm Quang Hanh |
Giếng 274 - P. Cẩm Thủy |
1 |
bình thường |
bảo dưỡng cấp b3 |
B3 |
thực hiện bảo dưỡng cấp B3 máy bơm chìm 9,2kW trạm bơm Giếng 274 |
| 40 |
Bơm chìm 11kW / 11 |
trạm Cẩm Phả |
Giếng 275 - P. Cẩm Trung |
1 |
bình thường |
bảo dưỡng cấp b3 |
B3 |
thực hiện bảo dưỡng cấp B3 máy bơm chìm 11kW Giếng 275 |
| 41 |
Bơm chìm 7.5kW / 7.5 |
trạm Cẩm Phả |
Giếng 15 - P. Cẩm Thành |
1 |
bình thường |
bảo dưỡng cấp b3 |
B3 |
kiểm tra bảo dưỡng máy bơm 7,5kw giếng 15 cấp B3 |
| 42 |
Máy bơm 22kW số 1 / 22 |
trạm Cẩm Phả |
Trạm khe sim 1 - P. Cẩm Tây |
1 |
bình thường |
bảo dưỡng cấp b3 |
B3 |
thực hiện bảo dưỡng cấp B3 máy bơm trục ngang 22kw trạm bơm Giếng Lò |
| 43 |
Máy bơm 22kW số 2 / 22 |
trạm Cẩm Phả |
Trạm khe sim 1 - P. Cẩm Tây |
1 |
bình thường |
bảo dưỡng cấp b3 |
B3 |
thực hiện bảo dưỡng cấp B3 máy bơm trục ngang 22kw trạm bơm Khe Sim 1 |
| 44 |
Máy bơm 18.5kW / 18.5 |
trạm Cẩm Phả |
Trạm Giếng Lò - P. Cẩm Đông |
1 |
bình thường |
bảo dưỡng cấp b3 |
B3 |
thực hiện bảo dưỡng cấp B3 máy bơm trục ngang 18.5kw trạm bơm tăng áp Giếng Lò |
| 45 |
Máy bơm 15kW / 15 |
trạm Cẩm Phả |
Trạm Giếng Lò - P. Cẩm Đông |
1 |
bình thường |
bảo dưỡng cấp b3 |
B3 |
thực hiện bảo dưỡng cấp B3 máy bơm trục ngang 15kw trạm bơm Giếng Lò |
| 46 |
Máy bơm 9.2kW / 9.2 |
trạm Cẩm Phả |
Trạm cục bộ Cẩm Đông đội 10 |
1 |
bình thường |
bảo dưỡng cấp b3 |
B3 |
thực hiện bảo dưỡng cấp B3 máy bơm trục ngang 9.2kw trạm bơm đội 10 |
| 47 |
Bơm chìm 3.7kW / 3.7 |
trạm cửa ông |
Trạm TACB 06-09 Quảng Hiền |
1 |
bình thường |
bảo dưỡng cấp B6 |
B6 |
thực hiện bảo dưỡng cấp B6 máy bơm chìm trạm bơm Quang Hiền |
| 48 |
Bơm ly tâm trục ngang / 4 |
trạm Cẩm Phả |
Trạm TACB Mông Dương(12-09) |
1 |
bình thường |
bảo dưỡng cấp b3 |
B3 |
thực hiện bảo dưỡng cấp B3 máy bơm 7,5kw giếng 15 |
| 49 |
Bơm chìm 5.5kW / 5.5 |
trạm Mông Dương |
Trạm TACB Mông Dương(12-09) |
1 |
bình thường |
bảo dưỡng cấp B6 |
B6 |
thực hiện bảo dưỡng cấp B6 máy bơm chìm 5,5kW trạm bơm TACB 12-09 Mông Dương |
| 50 |
Bơm kỹ thuật Clo số 2 / 2.2 |
Trạm QLCN Đông Triều |
KXL Đông Triều - KXL |
1 |
Hoạt động bình thường |
Kiểm tra cách điện động cơ, bổ sung dầu mỡ |
B3 |
|
| 51 |
Bơm kỹ thuật Clo số 2 / 2.2 |
KXL Mạo Khê |
KXL Mạo Khê |
1 |
Hoạt động bình thường |
Kiểm tra cách điện động cơ, bổ sung dầu mỡ |
B3 |
|
| 52 |
Bơm kỹ thuật Clo số 2 / 2.2 |
KXL Mạo Khê |
KXL Mạo Khê |
1 |
Hoạt động bình thường |
Kiểm tra cách điện động cơ, bổ sung dầu mỡ |
B3 |
|
| 53 |
MB nước thô 2 ĐM1 / 37 |
NMN Đồng Mây |
NMN Đồng Mây GĐ1 - Trạm bơm cấp I + cấp II |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B6 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 54 |
MB nước thô 1 ĐM1 / 37 |
NMN Đồng Mây |
NMN Đồng Mây GĐ1 - Trạm bơm cấp I + cấp II |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B6 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 55 |
Máy bơm rửa lọc 18.5kW / 18.5 |
NMN Đồng Mây |
NMN Đồng Mây GĐ1 - Trạm bơm cấp I + cấp II |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B3 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 56 |
MB nước thô 3 ĐM1 / 37 |
NMN Đồng Mây |
NMN Đồng Mây GĐ1 - Trạm bơm cấp I + cấp II |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B6 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 57 |
MB nước thô 1 ĐM1 / 37 |
|
NMN Đồng Mây GĐ1 - Trạm bơm cấp I + cấp II |
1 |
|
|
B6 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 58 |
Máy thổi khí / 18.5 |
NMN Đồng Mây |
NMN Đồng Mây GĐ1 - Trạm bơm cấp I + cấp II |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B3 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 59 |
bơm vôi 2 / 0.37 |
NMN Đồng Mây |
Nhà máy nước Đồng Mây GĐ1- Trạm hoá chất |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B3 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 60 |
Bơm vôi 1 / 0,37 |
NMN Đồng Mây |
Nhà máy nước Đồng Mây GĐ1- Trạm hoá chất |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B3 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 61 |
MB nước thô 2 ĐM2 / 37 |
NMN Đồng Mây |
NMN Đồng Mây GĐ2 - Trạm bơm cấp I + Cấp II |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B6 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 62 |
Máy thổi khí 2 / 30 |
NMN Đồng Mây |
NMN Đồng Mây GĐ2 - Trạm bơm cấp I + Cấp II |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B6 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 63 |
MB nước thô 3 ĐM2 / 37 |
NMN Đồng Mây |
NMN Đồng Mây GĐ2 - Trạm bơm cấp I + Cấp II |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B6 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 64 |
MB nước thô 1 ĐM2 / 37 |
NMN Đồng Mây |
NMN Đồng Mây GĐ2 - Trạm bơm cấp I + Cấp II |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B6 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 65 |
Máy thổi khí 1 / 30 |
NMN Đồng Mây |
NMN Đồng Mây GĐ2 - Trạm bơm cấp I + Cấp II |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B6 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 66 |
Bơm trợ lắng 3 / 0,75 |
NMN Đồng Mây |
NMN Đồng Mây GĐ2 - Trạm hoá chất |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B3 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 67 |
Bơm phèn 1 / 0,75 |
NMN Đồng Mây |
NMN Đồng Mây GĐ2 - Trạm hoá chất |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B3 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 68 |
Bơm phèn 2 / 0.75 |
NMN Đồng Mây |
NMN Đồng Mây GĐ2 - Trạm hoá chất |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B3 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 69 |
Bơm trợ lắng 2 / 0,75 |
NMN Đồng Mây |
NMN Đồng Mây GĐ2 - Trạm hoá chất |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B3 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 70 |
Bơm phèn 2 / 0.75 |
NMN Đồng Mây |
NMN Đồng Mây GĐ2 - Trạm hoá chất |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B3 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 71 |
Bơm bùn 1 / 10.5 |
NMN Đồng Mây |
NMN Đồng Mây GĐ2 - Trạm hoá chất |
1 |
bình thường |
Bảo dưỡng định kỳ |
B3 |
Đạt yêu cầu kỹ thuật |
| 72 |
Máy nén khí / 7.5 |
Kỹ thuật |
Trạm nước thô NMN Diễn Vọng |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B1 |
|
| 73 |
Bơm chìm 4.8kW / 10 |
Kỹ thuật |
Trạm nước thô NMN Diễn Vọng |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra vệ sinh cánh bơm, đo cách điện động cơ |
B3 |
|
| 74 |
Máy nén khí / 7.5 |
Kỹ thuật |
Trạm nước thô NMN Diễn Vọng |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B1 |
|
| 75 |
Máy rửa lọc 110kW số 2 / 110 |
Kỹ thuật |
Trạm nước sạch NMN Diễn Vọng |
1 |
Bình thường |
Bổ sung mỡ bôi trơn vòng bi |
B3 |
|
| 76 |
Máy nén khí số 1 / 7.5 |
Kỹ thuật |
Trạm nước sạch NMN Diễn Vọng |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B1 |
|
| 77 |
Máy rửa lọc 110kW số 1 / 110 |
Kỹ thuật |
Trạm nước sạch NMN Diễn Vọng |
1 |
Bình thường |
Bổ sung mỡ bôi trơn vòng bi |
B3 |
|
| 78 |
Máy nén khí số 2 / 7.5 |
Kỹ thuật |
Trạm nước sạch NMN Diễn Vọng |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B1 |
|
| 79 |
Máy bơm phèn số 1 / 0.75 |
Kỹ thuật |
Trạm hoá chất NMN Diễn Vọng |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B1 |
|
| 80 |
Máy khuấy vôi số 2 / 2.2 |
Kỹ thuật |
Trạm hoá chất NMN Diễn Vọng |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B3 |
|
| 81 |
Máy bơm vôi số 1 / 1.5 |
Kỹ thuật |
Trạm hoá chất NMN Diễn Vọng |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B1 |
|
| 82 |
Máy bơm polime số 2 / 0.75 |
Kỹ thuật |
Trạm hoá chất NMN Diễn Vọng |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B1 |
|
| 83 |
Máy khuấy Polime / 1.1 |
Kỹ thuật |
Trạm hoá chất NMN Diễn Vọng |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B3 |
|
| 84 |
Máy bơm phèn số 2 / 0.75 |
Kỹ thuật |
Trạm hoá chất NMN Diễn Vọng |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B1 |
|
| 85 |
Máy khuấy phèn số 1 / 1.1 |
Kỹ thuật |
Trạm hoá chất NMN Diễn Vọng |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B3 |
|
| 86 |
Máy bơm vôi số 2 / 1.5 |
Kỹ thuật |
Trạm hoá chất NMN Diễn Vọng |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B1 |
|
| 87 |
Máy khuấy vôi số 1 / 2.2 |
Kỹ thuật |
Trạm hoá chất NMN Diễn Vọng |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B3 |
|
| 88 |
Máy bơm polime số 1 / 0.75 |
Kỹ thuật |
Trạm hoá chất NMN Diễn Vọng |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B1 |
|
| 89 |
Máy khuấy phèn số 2 / 1.1 |
Kỹ thuật |
Trạm hoá chất NMN Diễn Vọng |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B3 |
|
| 90 |
Bơm định lượng phèn số 1 / 0.25 |
Kỹ thuật |
NMN Dương Huy |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B1 |
|
| 91 |
Bơm định lượng trợ lắng số 1 / 0.25 |
Kỹ thuật |
NMN Dương Huy |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B1 |
|
| 92 |
Bơm định lượng phèn số 2 / 0.25 |
Kỹ thuật |
NMN Dương Huy |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B1 |
|
| 93 |
Bơm định lượng vôi số 1 / 0.25 |
Kỹ thuật |
NMN Dương Huy |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B1 |
|
| 94 |
Bơm định lượng trợ lắng số 2 / 0.37 |
Kỹ thuật |
NMN Dương Huy |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B1 |
|
| 95 |
Bơm định lượng vôi số 2 / 0.37 |
Kỹ thuật |
NMN Dương Huy |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B1 |
|
| 96 |
Bơm định lượng vôi số 2 / 1.5 |
Kỹ thuật |
Trạm bơm nước thô Cao Vân |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B1 |
|
| 97 |
Bơm định lượng vôi số 1 / 1.5 |
Kỹ thuật |
Trạm bơm nước thô Cao Vân |
1 |
Bình thường |
Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy |
B1 |
|
| 98 |
Bơm chìm / 7.5 |
Trạm QLCN Bãi Cháy |
TACB khu 8 Cái Dăm |
1 |
Tốt |
Đo cách điện, vệ sinh và kiểm tra cánh bơm, kiểm tra vết dầu loang |
B6 |
|
| 99 |
Máy bơm 11kW / 11 |
Trạm QLCN Bãi Cháy |
TACB khu 7 Cái Dăm |
1 |
Tốt |
ca bi bị lỏng phải hàn đắp và tiện lại. thay vòng bi động cơ |
T2 |
|
| 100 |
Máy bơm 11kW / 11 |
Trạm QLCN Bãi Cháy |
TACB khu 7 Cái Dăm |
1 |
|
ca bi bị lỏng phải hàn đắp và tiện lại. thay vòng bi động cơ |
T2 |
|